Enter your keyword

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 7!

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 7!

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 7!

(Số 7)

Bài báo trên NHK vào lúc [07月23日 11時30分]có tựa đề:

『ホンダ 歩く力を助ける機械をつくる』 

(ホンダ あるくちからをたすけるきかいをつくる)

Công ty Honta sản xuất máy tiếp sức cho người đi bộ

Và xin mời các bạn đọc bài báo theo link bên dưới:

http://www3.nhk.or.jp/news/easy/k10010161361000/k10010161361000.html

  1. Qua bài viết, chúng ta thấy có những từ mới nào nhỉ?

腰  こし   lưng, hông

もも     đùi, bắp đùi

ベルト    (belt)   dây đai, thắt lưng

自動車会社  じどうしゃがいしゃ  Công ty ô tô

歩く  あるく      Bộ, đi bộ

力  ちから      Lực, sức lực

助ける  たすける        giúp đỡ, hỗ trợ

2本の足  にほんのあし      2 chân

技術  ぎじゅつ     Kỹ Thuật

センサー     sensor   cảm biến

感じる  かんじる    cảm thấy, cảm nhận

蹴る  ける       Xúc, đá

筋肉  きんにく           Cân Nhục , cơ bắp , bắp thịt

お年寄り  おとしより           người già, người cao tuổi

練習  れんしゅう                     Luyện Tập

貸す   かす                              cho mượn, cho thuê

計画  けいかく                             Kế Hoạch

売り始める   うりはじめる     Bắt đầu bán

研究する   けんきゅうする  Nghiên Cứu

2. Một số cụm từ và mẫu ngữ pháp

―  『~腰からももにベルトのようにつけて』(gắn ~~ từ hông đến đùi giống như dây đai)

Nのような: giống như, như là:

『自動車会社のホンダは、腰からももにベルトのようにつけて、人が歩く力を助ける機械をつくりました』

(Công ty ô tô Honda đã sản xuất ra máy được gắn từ hông đến đùi giống như chiếc dây đai để, tiếp sức cho người đi bộ.)

―『ホンダがつくった人の形をした2本の足で歩くロボットの技術を使っています。』

Trong câu trên sử dụng: mệnh đề định ngữ (bài 22 ) : 『ホンダがつくった人~』

『~の形をした2本の足』 『歩くロボット』

Với dạng câu phức như này, bạn cần xách định đâu là chủ ngữ? Động từ chính? Các tân ngữ?

Và sau đó là dịch nối câu: “Honda sử dụng kỹ thuậtrobot đi bộ trên 2 chân giống như con người do chính họ làm ra.”

―『腰に付けたセンサーで足の動きを感じて、モーターで足の蹴る力などを助けます。』

Như câu trên, chủ ngữ ở đây là ? Là ホンダ?hay là thiết bị tiếp sức cho người đi bộ đó?

Câu chia làm 2 vế, được tách bởi dạng động từ: V1て、V2

+ Sử dụng mẫu câu: ~Nで~~V: hành động diễn ra bằng phương tiện gì~(~センサーで~を感じて)

(~モーターで~を助けます)

“Thiết bị ấy cảm nhận sự hoạt động của đôi chân bằng cảm biến gắn trên hông và tiếp sức cho chân bước đi bằng mô tơ.”

―『~の力が弱くなったお年寄りや病気で歩くことが難しくなった人などが~』

“Những người như người già sức yếu hay người do bệnh tật mà đi lại khó khăn….”

『~N1や   N2など』 để liệt kê các danh từ, ngoài N1, N2 còn có nhiều N như thế

3. VÀ BÂY GIỜ LÀ:  TRẢ LỜI CÂU HỎI:

『ことし11月(がつ)から、自動車会社ホンダはどんな計画を立てますか。』

『ことし11がつから、じどうしゃがいしゃホンダは どんなけいかくをたてましたか。』

Chúc các bạn học tốt!

Trân Trọng!

Học tiếng Nhật Cosmos