Enter your keyword

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 6!

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 6!

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 6!

(Số 6)

Bài báo trên NHK vào lúc [07月22日 11時30分]có tựa đề:

『レンタカーを借りる外国人が増えている』

(レンタカーをかりるがいこくじんがふえている)

(Số lượng người nước ngoài thuê xe ô tô gia tăng)

Và xin mời các bạn đọc bài báo theo link bên dưới :

http://www3.nhk.or.jp/news/easy/k10010159681000/k10010159681000.html

1. Qua bài viết, chúng ta thấy có những từ mới nào nhỉ?

旅行  りょこう  Du Hành   du lịch

レンタカー  Rentalcar  xe cho mượn  (xe thuê)

全国    ぜんこく    Toàn Quốc

倍  ばい   Bội    số lần

日産 にっさん    Nhật Sản     hãng Nissan

案内  あんない     Án Nội     chỉ dẫn, hướng dẫn

カーナビ・ナビ(car navigation system):hệ thống định vị xe

連絡  れんらく     Liên Lạc

交通規則   こうつうきそく  Luật giao thông

紹介する    しょうかいする       Giới Thiệu

パンフレット    (Pamphlet)

2. Một số cụm từ và mẫu ngữ pháp

―『全国レンタカー協会によると、~』(ぜんこくレンタカーきょうかい によると~。)(Theo hiệu hội cho thuê xe toàn quốc  ~~)

Mẫu câu :  N+ によると   theo, dựa theo ~~~ (thường dùng khi trích dẫn)

― 『~2014年度にレンタカーを借りた外国人は、沖縄では2013年度 の2.3倍になりました』Số người nước ngoài thuê xe ô tô năm 2014 ở Okinawa đã tăng từ 2 – 3 lần so với năm 2013.

A は Bの ~倍になりました。 (A tăng ~~ lần so với B)

―『このため、レンタカーの会社などは外国人がもっとレンタカーを借りやすくしようと考えています。』( Vì thế, các công ty cho thuê xe đang dự định/kế hoạch làm đơn giản hóa việc thuê xe ô tô của người nước ngoài)

~ を借りやすくする:làm ~ trở nên dễ dàng, đơn giản を借りやする=>しようと考えています。 Đang suy nghĩ, dự định/ kế hoạch / quyết tâm làm ~ trở nên dễ dàng, đơn giản

―『~カーナビを多(おお)くしています』  đang gia tăng số hệ thống định vị cho ô tô

―『~連絡できるようにしています。』 Mẫu câu: V る ようにする  cố gắng làm V, cố gắng duy trì việc V

3. VÀ BÂY GIỜ LÀ:  TRẢ LỜI CÂU HỎI:

『日産レンタカもレンタカー協会も、外国人のために、どんなパンフレットを作っていますか。』

(にっさんレンタカーもレンタカーきょうかいも、がいこくじんのために、どんなパンフレットをつくっていますか。)

P/s: Chúc các bạn luôn học bài chăm chỉ và hiệu quả!

TRÂN TRỌNG!