Enter your keyword

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 5!

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 5!

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 5!

(Số 5)

Bài báo trên NHK vào lúc [07月21日 15時30分]có tựa đề:

『アメリカとキューバが国と国の交流をまた始める』

(アメリカとキューバがくにとくにのこうりゅうをまたはじめる)

(  Mỹ và Cu ba nối lại quan hệ ngoại giao)

Và xin mời các bạn đọc bài báo theo link bên dưới :

http://www3.nhk.or.jp/news/easy/k10010160271000/k10010160271000.html

1.  Qua bài viết, chúng ta thấy có những từ mới nào nhỉ?

キューバ     Cuba

交流  こうりゅう  Giao lưu

両方   りょうほう Lưỡng Phương   cả 2

大使館  たいしかん  Đại Sứ Quán

旗  はた   Kỳ    (cờ)

経済制裁  けいざいせいさい  chế tài thương mại

時間がかかる   じかんがかかる   tốn thời gian

2. Một số cụm từ và mẫu ngữ pháp

―『 20日、正式な国と国の交流がまた始まって、両方の国で大使館が仕事を始めました。』

(はつか、せいしきなこくとくにの こうりゅうがまたはじまって、りょうほうのくにでたいしかんがしごとを はじめました。)

(Ngày 20, Do quan hệ ngoại giao giữa 2 nước chính thức được nối lại nên đại sứ quán hai nước cũng mở cửa trở lại.)

Mẫu cấu trúc:  『~~始まって、~~~』  V1て、V2: nối 2 động từ hoặc V1 (nguyên nhân) => V2

―『~旗が上がると、集まった人たちが~』(~はたがあがると、あつまったひとたちが~)

Mẫu câu V1 ると, V2    : Hễ làm V1, thì làm V2

― 『~2つの国(くに)の関係(かんけい)をよくするために話(はな)し合(あ)います。』

(~ふたつのくにのかんけいをよくするために はなしあいます。)

( Cùng thảo luận để cải thiện quan hệ hai nước)

― 『アメリカが経済制裁をやめるまでには時間がかかりそうです。』

(アメリカがけいざいせいさいをやめるまでには じかんがかかりそうです。)

( ~ cho đến khi Mỹ xóa bỏ chế tài thương  mại (với Cu Ba) thì còn mất nhiều thời gian.)

Dùng ~ までに: cho đến khi (trước khi~)

3. VÀ BÂY GIỜ LÀ:  TRẢ LỜI CÂU HỎI:

『 『経済制裁』 はどんな意味ですか。』

『けいざいせいさいは どんないみですか。』

Chúc các bạn có những bài học hay!

Trân trọng!