Enter your keyword

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 4!

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 4!

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 4!

(Số 4)

Bài báo trên NHK vào lúc [07月17日 11時30分]có tựa đề:

『太陽の光で世界を一周する飛行機 ハワイで修理』

(たいようのひかりでせかいを いっしゅうひこうき  ハワイでしゅうり)

( Máy bay chạy bằng năng lượng mặt trời dự định sẽ bay một vòng quanh thế giới,  hiện đang sửa chữa tại Hawai)

Và xin mời các bạn đọc bài báo theo link bên dưới:

http://www3.nhk.or.jp/news/easy/k10010152201000/k10010152201000.html   

  1. Qua bài viết, chúng ta thấy có những từ mới nào nhỉ?

太陽   たいよう  Thái Dương  mặt trời

光    ひかり  Quang    Ánh sáng

一周する   いっしゅうする   một vòng

飛行機   ひこうき   Phi Hành Cơ    máy bay

飛ぶ   とぶ       Phi    bay

中東   ちゅうとう    Trung Đông

アラブ首長国連邦  アラブしゅちょうこくれんぽう  Tiểu vương quốc Ả Rập

出発する   しゅっぱつする     Xuất Phát

スイス   Thụy Sĩ

空港  くうこう    Không Cảng   sân bay

空港に着く   くうこうにつく   đến sân bay

電気をためる    でんきをためる     tích trữ điện năng

修理   しゅうり      Tu Lý    tu sửa, sửa chữa

2. Một số cụm từ và mẫu ngữ pháp

―『太陽の光で作った電気だけで飛ぶ飛行機が~』

(たいようのひかりでつくったでんきだけでとぶひこうきが~)

“máy bay bay bằng điện làm từ năng lượng mặt trời”

Mẫu câu: Mệnh đề định ngữ bổ nghĩa cho danh từ. Ngay trong 1 vế câu đã sử dụng 2 lần mệnh đề định ngữ) 太陽の光で作った電気   (Điện làm từ năng lượng mặt trời)  và 飛ぶ飛行機 (máy bay bay)

― 『~この飛行機で世界を一周することを計画しています。』

(~このひこうきでせかいをいっしゅうすることをけいかくしています。)

(~~~ đang có kế hoạch thực hiện đi vòng quanh thế giới bằng chiếc máy bay này)

Mẫu câu Vる +こと  (一周すること)ことDùng để danh từ hóa  động từ

―『~が熱(あつ)くなりすぎた~』 trở nên nóng quá

Tính từ đuôi いー>く +なる  trở nên~

なるー>なり+すぎます  ~ Quá

―『~を修理(しゅうり)することになりました。』~ được quyết định sửa chữa ~

Vる+ことになりました:được quyết định làm V

―『~4月になりそうです』 : có vẻ sẽ  là vào tháng 4

Vます + そうです  (bài số 43) : có vẻ, có lẽ,  (thể hiện suy đoán)

3. VÀ BÂY GIỜ LÀ:  TRẢ LỜI CÂU HỎI:

『どうしてその飛行機をハワイでバッテリーを修理することになりましたか。』

『どうしてそのひこうきをハワイでバッテリーをしゅうりすることになりましたか。』

Chúc các bạn có những bài học hay!

Trân trọng!