Enter your keyword

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 39!

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 39!

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 39!

(Số 42 ngày 14/10/2015)
Bài báo trên NHK vào lúc [10月14日 16時20分]có tựa đề:
『日本のコンビニが中東で初めて店を開く』
(にっぽんのコンビニがちゅうとうではじめてみせをひらく)
(Khai trương cửa hàng tiện lợi của Nhật Bản đầu tiên ở Trung Đông )
Và xin mời các bạn đọc bài báo theo link bên dưới:
http://www3.nhk.or.jp/news/easy/k10010269131000/k10010269131000.html
1. Qua bài viết, chúng ta thấy có những từ mới nào nhỉ?
中東  ちゅうとう Trung Đông
アラブ首長国連邦  アラブしゅちょうこくれんぽう Các tiểu vương quốc Ả-rập thống nhất
アブダビ首長国   アブダビしゅちょうこく vương quốc Ả-rập thống nhất
王族  おうぞく Vương Tộc, hoàng tộc
頼む  たのむ Lại, yêu cầu, đề nghị, nhờ
弁当  べんとう Biện Đương, cơm hộp
おにぎり cơm nắm
スパイス spice, chất làm cay
ソーセージ saucisse xúc xích
予定 よてい Dự Định, dự định, kế hoạch
ほとんど hầu hết
2. Một số cụm từ và mẫu ngữ pháp
―『店を開きました』mở cửa hàng
―『日本(にっぽん)のコンビニが中東(ちゅうとう)に店(みせ)を開(ひら)くのは初(はじ)めてです。』
Vる+の Việc V (Danh từ hóa V) Bài 31
―『このため、UAEの中のアブダビ首長国の王族(=王と王の親類)が新しいやり方の店を開いてほしいと頼んでいました。』
“ Do vậy, hoàng tộc của vương quốc Ả Rập trong UAE đã yêu cầu mở cửa hàng với cách làm mới.”
『開いてほしい』  Vてほしい : Muốn (ai đó làm cho) V
―『新しい店では』 Nで+は nhấn mạnh “tại địa điểm N”
―『UAEの人が好きなインドのスパイスを入れたり、大きなソーセージをのせたりしたおにぎりも作りました。』
“ Cơm nắm có nêm chất tạo cay Ấn Độ và xúc xích to mà người tiểu vương quốc Ả Rập rất yêu thích.”
『入れたり、~のせたりした』  V1たり、V2たりする liệt kê động từ
―『新しい店の社長は「UAEにはいろいろな国の人たちが来ています。お客様がみんな喜ぶような店にしたいです」と話していました。』
“ Giám đốc cửa hàng mới khai trương phát biểu rằng: “ Ở tiểu vương quốc Ả Rập có rất nhiều người ở các quốc gia khác nhau đến. Và chúng tôi mong muốn sẽ xây dựng cửa hàng làm hài lòng tất cả khách hàng.”
『~』と話す  trích dẫn trực tiếp
―『セブン-イレブン・ジャパンはこれから3年でUAEに100の店を開く予定です。』
“Seven Eleven của Nhật Bản dự định sẽ mở 100 cửa hàng tiện lợi ở tiểu vương quốc Ả Rập trong vòng 3 năm tới.”
~予定です  dự định ~
3. BÂY GIỜ LÀ: TRẢ LỜI CÂU HỎI NHÉ CÁC BẠN!
『今までUAEでコンビニを開いたことがありますか。』

P/s: Chúc các bạn luôn học bài chăm chỉ và hiệu quả!

TRÂN TRỌNG!♥