Enter your keyword

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 37!

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 37!

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 37!

(Số 37)

Bài báo trên NHK vào lúc [10月09日 11時30分]có tựa đề:

『漫画『ONE PIECE』が歌舞伎の劇になる』

(まんが『ONE PIECE』が かぶきのげきになる)

(Truyện tranhONE PIECEđược chuyển thể thành kịch kabuki)

Và xin mời các bạn đọc bài báo theo link bên dưới:

http://www3.nhk.or.jp/news/easy/k10010262511000/k10010262511000.html

  1. Qua bài viết, chúng ta thấy có những từ mới nào nhỉ?

漫画  まんが  Mạn Họa, truyện tranh

歌舞伎  かぶき  Ca Vũ Kỹ, kabuki

劇  げき  Kịch

人気 にんき  Nhân Khí, được yêu thích, nổi tiếng

海賊 かいぞく  Hải Tặc, cướp biển

仲間  なかま  Trọng Gian, bạn bè, đồng nghiệp

俳優  はいゆう  Bài Ưu, diễn viên

ゴム  chun,tẩy, gôm, cao su

伸びる  のびる  Thân, kéo dài, mở rộng, lớn lên

役  やく  Dịch, vị trí, vai diễn

演じる  えんじる(えんじます)  Diễn, diễn xuất

戦う  たたかう  Chiến, giao chiến, chiến đấu

腕 うで   Oản, cánh tay

技術  ぎじゅつ  Kỹ Thuật

着替えする  きがえする  Trứ Thế, thay quần áo

珍しい  めずらしい  Trân, lạ

拍手  はくしゅ  Phách Thủ, vỗ tay

  1. Một số cụm từ và mẫu ngữ pháp

―『劇になる』   Nになる trở nên, trở thành N

―『世界で人気の漫画「ONE PIECE」』 “Truyện tranh nổi tiếng thế giới One Piece”

―『「ONE PIECE」は海賊のルフィと仲間たちの話をかいた漫画です。』

“One Piece là truyện tranh kể về câu chuyện của cướp biển Luffy và những người bạn.”

―『歌舞伎の俳優の市川猿之助さん体がゴムのように伸びるルフィなど、1人で3人の役を演じました。』 “Diễn viên kabuki Ichikawa Ennosuke, một mình đảm nhiệm 3 vai diễn như Luffi có cơ thể mềm dẻo như cao su.”

―『ルフィが戦うとき、長く伸びる腕を歌舞伎でどうやって見せるか、多くの人が楽しみにしていました。』

“Trong cảnh Luffy đánh nhau, khán giả đã vô cùng háo hức không biết trong kabuki thuật kéo dài cánh tay ấy sẽ thể hiện như thế nào.”

―『猿之助さんは、たくさんの俳優の腕をつなげたり、ライトを上手に使ったりして、1本の長い腕のように見せていました。』

“Ennosuke đã kết nối cánh tay của nhiều diễn viên và  sử dụng lửa một cách tài tình để mang đến cho khán giả thấy như có một cánh tay dài thực sự.”

『腕をつなげたり、ライトを使ったりして~』 V1たり、V2たりする   Nối động từ V1,2

―『猿之助さんは別の役になるために、昔からの技術を使って着物をとても早く着替えました。』

“Để đảm đương một vai diễn khác biệt, Ennosuke đã sử dụng những kỹ thuật từ xa xưa để thay kimono một cách nhanh chóng.”

『早く着替えしました』 Adjい → AdjくV・Adjな → Adjに V (Adj → Phó từ)

―『歌舞伎では珍しいことですが、俳優がみんなで一緒に歌いました。』

“Trong vở kịch, tất cả các diễn viên đã cùng nhau hát và đây là một việc rất lạ lùng trong kabuki.”

―『見ていた人は、漫画と歌舞伎が1つになった劇を楽しんで、大きな拍手をしていました。』

“Những người xem đã vỗ tay thật lớn khi thưởng thức vở kịch được xây dựng từ sự kết hợp truyện tranh và kabuki.

  1. BÂY GIỜ LÀ: TRẢ LỜI CÂU HỎI NHÉ CÁC BẠN!

『『One Piece』の劇はいつまで東京都中央区の新橋演舞場で見ることができますか。』

P/s: Chúc các bạn luôn học bài chăm chỉ và hiệu quả!

TRÂN TRỌNG!♥