Enter your keyword

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 36!

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 36!

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 36!

(Số 36)

Bài báo trên NHK vào lúc [10月05日 11時30分]có tựa đề:

『マイナンバーの通知カードを5日から送る』

(マイナンバーのつうちカードをいつかからおくる)

(Từ ngày 5/10 sẽ gửi thẻ thông báo về My number – mã số cá nhân )

Và xin mời các bạn đọc bài báo theo link bên dưới: http://www3.nhk.or.jp/news/easy/k10010254921000/k10010254921000.html

  1. Qua bài viết, chúng ta thấy có những từ mới nào nhỉ?

マイナンバー  My number mã số cá nhân マイナンバーは、12個の数字を使って国が決めた個人の番号です。日本に住んでいる人みんながマイナンバーを持つようになります。』 “ My number gồm 12 chữ số, là mã số cá nhân được nhà nước quy định. Mọi người dân sinh sống ở Nhật Bản sẽ được cấp mã số này.”

通知カード つうちカード Thông Tri Card (thẻ thông báo)

制度   せいど  Chế Độ

数字    すうじ  Số Tự, chữ số

個人  こじん         Cá Nhân

番号  ばんごう   Phiên Hiệu , số

市  し   Thị, thành phố

区  く  Khu, quận

町  まち   Đinh, phố (phường)

村  むら  Thôn, làng

郵便  ゆうびん  Bưu Tiện, bưu điện

役所   やくしょ  Dịch Sở, công sở, đơn vị quản lý hành chính

以上  いじょう   Dĩ Thượng

収入  しゅうにゅう    Thu Nhập

税金  ぜいきん   Thuế Kim, tiền thuế

生活保護  せいかつほご   Sinh Hoạt Bảo Hộ, bảo hộ cuộc sống

不正  ふせい   Bất Chính

住民票  じゅうみんひょう  TRỤ DÂN PHIẾU , thẻ cư trú (ghi họ tên, ngày sinh, địa chỉ của người dân (tham khảo: http://xn--pqqy41ezej.com/?p=47)

書類  しょるい   Thư Loại, tài liệu, giấy tờ

プライバシー     privacy  sự riêng tư, cá nhân

大勢  おおぜい    Đại Thế, nhiều người

  1. Một số cụm từ và mẫu ngữ pháp

―『マイナンバーを使うと、役所は、仕事を2つ以上している人の収入などがわかりやすくなります』

“ Nếu sử dụng My number, thì đơn vị quản lý hành chính có thể kiểm soát được như thu nhập của những người làm hai công việc trở lên.”

『~使うと、~』V1ると、V2   Hễ V1, thì V2

―『このため、役所にうその収入を言って税金を少なく払う人や、生活保護のお金を国から不正にもらう人をなくすことができます。』

“Do vậy, những chuyện như những người nói dối và trả ít thuế hơn so với thực tế, hay những người nhận tiền bảo hộ cuộc sống một cách bất chính sẽ bị loại bỏ.”

少なく払う   Adjい→ Adjく・Adjな → Adjに +V    Tính từ  chuyển sang phó từ bổ nghĩa cho động từ

『なくすことができます』 Vる+ことができます Có thể làm V

『役所にうその収入を言って税金を少なく払う+人』 Mệnh đề định ngữ (Bài 22)

―『マイナンバーがある人は、住民票(=住んでいる人の名前や生まれた日などを書いた書類)などを用意しなくても、年金をもらう手続きができるようになります。』

“ Người có mã số cá nhân thì dù không cần làm thẻ cư dân (giấy tờ ghi họ tên và ngày sinh của người dân) thì vẫn có thể làm thủ tục nhận tiền lương hưu.”

『用意しなくても、~』: V1なくても、V2:   V2 vẫn diễn ra dù không làm V1

『手続きができるようになります』: Vるようになります:trở nên, trở thành V

―『マイナンバーの制度が始まると、個人の情報が不正に使われたり、プライバシーを守ることができなかったりすることを心配する人も大勢います。』

“Khi bắt đầu thực hiện chế độ mã số cá nhân, có nhiều người lo lắng về việc bị sử dụng thông tin cá nhân bất chính hay việc không giữ được sự riêng tư.”

 

  1. BÂY GIỜ LÀ: TRẢ LỜI CÂU HỎI NHÉ CÁC BẠN!

『マイナンバーを知らせる「通知カード」はいつから送られますか。』

P/s: Chúc các bạn luôn học bài chăm chỉ và hiệu quả!
TRÂN TRỌNG!♥