Enter your keyword

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 34!

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 34!

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 34!

(Số 34)

Bài báo trên NHK vào lúc [09月30日 11時30分]có tựa đề:

『マンションなどに旅行客が泊まることができるようにする』

(マンションなどにりょこうきゃくがとまることができるようにする)

( Nhật Bản cho phép khách du lịch có thể trọ lại những nơi như chung cư )

Và xin mời các bạn đọc bài báo theo link bên dưới:

http://www3.nhk.or.jp/news/easy/k10010251831000/k10010251831000.html

1.Qua bài viết, chúng ta thấy có những từ mới nào nhỉ?

マンション    chung cư

旅行客   りょこうきゃく  Du Hành Khách, khách du lịch

泊まる  とまる   Bạc, trọ lại

外国人  がいこくじん   Ngoại Quốc Nhân, người nước ngoài

旅館   りょかん    Du Quán, quán trọ kiểu Nhật

足る   たる  Túc, đủ (tự động từ)

特別  とくべつ  Đặc Biệt

決める  きめる  Quyết, quyết định

払う  はらう   Phất, trả tiền

オリンピック   Olympic, thế vận hội

パラリンピック  Paralympic Games, thế vận hội cho người khuyết tật

空港  くうこう  Không Cảng, sân bay

規則  きそく  Quy Tắc

安全  あんぜん  An Toàn

 

  1. Một số cụm từ và mẫu ngữ pháp

―『マンションなどに旅行客が泊まることができるようにする』

『Nに泊まる』trọ tại N

『泊まることができる』có thể trọ tại   Vることができる

『~できるようにする』Vるようにする  quyết định V

―『日本へ旅行に来る外国人が増えて、東京や大阪などの大きなまちではホテルや旅館が足り”なくなっています。』

“ Do du khách nước ngoài đến Nhật tăng nên khách sạn hay nhà trọ tại các thành phố lớn như Tokyo hay Osaka không còn đủ chỗ.”
『~が増えて、~足りなくなっています』V1て、V2 Do V1 → V2

―『このため国は、東京や大阪などの特別に決めた所では、旅行客がお金を払って、人が住んでいないマンションや家にも泊まることができるようにしました。』

“ Do vậy, nhà nước đã quyết định: tại một số địa điểm được quy định ở Tokyo, Osaka…du khách trả tiền và có thể trọ lại chung cư hay nhà riêng không có người sinh sống.”

『特別に決めた+所』một số địa điểm – nơi đặc biệt được quyết định (mệnh đề định ngữ)

『特別に決めた所で+は』: nhấn mạnh địa điểm

『旅行客がお金を払って、人が住んでいないマンションや家にも泊まることができるようにしました。』   V1て、V2   (nối 2 động từ)

3. BÂY GIỜ LÀ:  TRẢ LỜI CÂU HỎI NHÉ CÁC BẠN!

『大田区(おおたく)は、何と言(い)っていますか。』

 

P/s: Chúc các bạn luôn học bài chăm chỉ và hiệu quả!