Enter your keyword

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 32!

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 32!

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 32!

(Số 32)

Bài báo trên NHK vào lúc [09月21日 15時00分]có tựa đề:

『日本と中国と韓国 鳥インフルエンザの対策などで協力』

(にほんとちゅうごくとかんこく とりインフルエンザのたいさくなどできょうりょく)

(Nhật Bản, Trung Quốc và Hàn Quốc cùng đưa ra đối sách về cúm giam cầm

Và xin mời các bạn đọc bài báo theo link bên dưới:

http://www3.nhk.or.jp/news/easy/k10010232831000/k10010232831000.html

  1. Qua bài viết, chúng ta thấy có những từ mới nào nhỉ?

協力  きょうりょく   Hiệp Lực, chung sức, chung tay, hợp tác, hiệp lực

鳥インフルエンザ  とりインフルエンザ   cúm gia cầm

口てい疫  こうていえき  bệnh lở mồm long móng

大臣  だいじん   Đại Thần,  bộ trưởng

農業  のうぎょう  Nông  Nghiệp

危険  きけん  Nguy Hiểm

うつる  lây bệnh

牛  うし    Ngưu, bò

豚  ぶた   Độn, con lợn

対策  たいさく   Đối Sách

ワクチン    Vaccine, vắc xin

野菜  やさい   Dã Thái , rau

肉   にく  Nhục, thịt

技術  ぎじゅつ  Kỹ Thuật

関係  かんけい Quan Hệ

進む  すすむ   Tiến, tiến lên, phát triển

  1. Một số cụm từ và mẫu ngữ pháp

『日本と中国と韓国の大臣などが農業について話し合う会議が東京でありました。』

“Hội nghị hội thảo về nông nghiệp giữa các bộ trưởng các nước như Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc… được tổ chức ở Tokyo.”

『農業について』  về nông nghiệp   N について

『農業について話し合う+会議』 hội nghị hội thảo về nông nghiệp (mệnh đề danh từ)

『会議が ~ であります。』 hội nghị tổ chức ở ~

―『会議では、国の外に広がる危険がある「鳥インフルエンザ」や「口てい疫(=ウイルスでうつる牛や豚などの病気)」の対策をしっかり行うことになりました。そのために、3つの国が一緒に研究してワクチンを作ることが決まりました。』

“ Hội nghị đã quyết định sẽ thực hiện nghiêm túc đối sách với các nguy cơ lan rộng cúm gia cầm và bệnh long móng lở mồm sang các nước khác (bệnh của bò, lợn bị nhiễm virus).”

『会議で+は』tại hội nghị (trợ từ は → 会議- hội nghị trở thành chủ ngữ của câu.”

『~国の外に広がる+危険がある』  có nguy cơ lan rộng sang các nước khác

『~対策をしっかり行う』  thực hiện nghiêm túc các đối sách

『~行うことになりました。』  trở thành, trở nên

『~研究して、ワクチンを作ることが決まりました。』

~ đã quyết định nghiên cứu và chế tạo vắc xin.

―『3つの国は、野菜や肉などの生産を多くするために、農業の技術などでも協力することになりました。』

“ Do cả ba nước đều sản xuất nhiều nông sản như rau, thịt… nên đã quyết định hợp tác về kỹ thuật nông nghiệp.”

~ を多くする (Adjい → くする)

―『日本の林大臣は「3つの国の協力が必要です。これからもこの関係が進むといいと思います」と話しました。』

“ Bộ trưởng Nhật Bản đã phát biểu rằng “ sự hợp tác giữa ba nước là cần thiết. Và tôi nghĩ rằng từ bây giờ trở đi mối quan hệ này sẽ càng ngày phát triển.”

『~』と話しました: trích dẫn trực tiếp

 

  1. BÂY GIỜ LÀ: TRẢ LỜI CÂU HỎI NHÉ CÁC BẠN!

『会議では鳥インフルエンザだけの対策をしっかり行うことと決まりましたか』

Đáp án: 『いいえ、国の外に広がる危険がある「鳥インフルエンザ」や「口てい疫」の対策をしっかり行って、一緒に研究してワクチンを作ることが決まりました。』

P/s: Chúc các bạn luôn học bài chăm chỉ và hiệu quả!

TRÂN TRỌNG!♥