Enter your keyword

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 30!

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 30!

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 30!

(Số 30)
Bài báo trên NHK vào lúc [09月14日 16時10分]có tựa đề:
 
『茨城県の常総市 行方不明の15人を探す』
(いばらきけんのじょうそうし ゆくえふめいのじゅうごにんをさがす)
(Thành phố Jousou của tỉnh Ibaraki đang tìm kiếm 15 người mất tích)
Và xin mời các bạn đọc bài báo theo link bên dưới :
1. Qua bài viết, chúng ta thấy có những từ mới nào nhỉ?
行方不明 ゆくえふめい Hành Phương Bất Minh, lạc, mất tích
探す さがす Tham, Thám, thăm dò, tìm kiếm
堤防  ていぼう Đê Phòng, đê điều, đê, đập
壊れる  こわれる Hoại, hỏng
流す   ながす Lưu, cho chảy, chảy đi, trôi đi
警察   けいさつ Cảnh Sát
消防   しょうぼう Tiêu Phòng, phòng cháy chữa cháy, cứu hỏa
自衛隊  じえいたい Tự Vệ Quân
ヘリコプター helicopter trực thăng
一軒  いっけん Nhất Hiên, một nhà
調べる  しらべる   Điều, tìm hiểu, điều tra
2. Một số cụm từ và mẫu ngữ pháp
―『たくさんの雨が降ったため、茨城県の常総市では今月10日に鬼怒川の堤防が壊れました。』
“ Do mưa nhiều nên ở thành phố Jousou của tỉnh Ibaraki, nên vào ngày mùng 10 tháng này đê của sông Kinu đã bị vỡ.”
~降ったため、~ Do~
―『このため、まちに水が入ってきて、家や車などが流されました。』
“Do vậy, nước tràn vào thành phố làm trôi nhà và xe ô tô.”
入ってきて → ~流さる  
(V1て → V2:V1 dẫn đến V2)
―『行方不明になっています。』 trở nên bị mất tích.
N・Adjな+になる Trở nên
Adjい→く なる  
―『約2000人』khoảng 2000 người
約 + :khoảng ~
―『ヘリコプターで空からさがしたり、家を一軒ずつ調べたりしています。』
“Họ đang tìm kiếm bằng trực thăng từ trên không và tìm kiếm từng nhà một.”
V1たり、V2たりする:liệt kê hành động V1, V2
―『まださがしていない所』- những nơi chưa tìm kiếm
Mệnh đề định ngữ bổ nghĩa cho danh từ (bài 22)
3. BÂY GIỜ LÀ: TRẢ LỜI CÂU HỎI NHÉ CÁC BẠN!
『今は何人が亡くなりましたか。何人が行方不明になっていますか。』
Hiện nay có bao nhiêu người chết và bao nhiêu người bị mất tích?
P/s: Chúc các bạn luôn học bài chăm chỉ và hiệu quả!