Enter your keyword

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 2!

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 2!

ĐỌC BÁO MỖI NGÀY CÙNG COSMOS: KỲ SỐ 2!

(Số 2)

Bài báo trên NHK vào lúc [07月16日 15時50分]  có tựa đề:

『経済の成長が続く東アフリカで日本の会社も仕事を始める』

(けいざいのせいちょうがつづくひがしアフリカでにほんのかいしゃもしごをはじめる)

(Công ty Nhật bắt đầu khởi nghiệp ở Đông Phi – vùng kinh tế trên đà tăng trưởng)

Và xin mời các bạn đọc bài báo theo link bên dưới :

http://www3.nhk.or.jp/news/easy/k10010152321000/k10010152321000.html

1. Qua bài viết, chúng ta thấy có những từ mới nào nhỉ?

-経済   けいざい   Kinh Tế

-成長  せいちょう   Thành Trưởng   tăng trưởng, phát triển

-(が)続く- (が)つづく    tiếp diễn, tiếp tục  (Tự động từ)   Tha động từ là続ける(つづける)

農業 のうぎょう   Nông Nghiệp

野菜   やさい  Dã Thái   rau

運(はこ)ぶ   はこぶ   xếp, chất

簡単  かんたん   Đơn Giản

首都    しゅと  Thủ Đô

チェーン    (chain)   xích/ hoặc chuỗi cửa hàng

鶏肉  とりにく  Kê Nhục  thịt gà

砂糖  さとう     Sa Đường                   đường ăn

美容  びよう      Mỹ Dung                   thẩm mỹ, làm đẹp

化粧品   けしょうひん   Hóa Trang Phẩm    mỹ phẩm

タンザニア    Tanzania  (địa điểm)

イベント   (ivent) sự kiện   イベントを開く tổ chức sự kiện

2. Một số cụm từ và mẫu ngữ pháp

―『アフリカの東にある国は~ 』

(アフリカのひがしにあるくには~~~)

Ngữ pháp: mệnh đề định ngữ bài số 22:

Danh từ国( đất nước) được bổ nghĩa bởi mệnh đề アフリカにある

―『アフリカの東にある国は経済の高い成長が続いているため、そこで仕事を始める日本の会社が増えています。』

Cần xác định: Chủ ngữ của câu là gì?  => アフリカの東にある国  (trước は)

Câu có 2 mệnh đề: trước (ため) và sau (ため)  , ~ ため,~ nghĩa là Vì…..,  Nên….

=> Có thể dịch: Các nước nằm phía đông châu Phi, vì sự tăng trưởng cao của nền kinh tế đang được duy trì nên số lượng các công ty Nhật Bản khởi nghiệp ở đó cũng tăng lên”

– 『農業で使う機械を作っている日本の会社は   』Tiếp tục dạng mệnh đề định ngữ

Công ty Nhật Bản đang sản xuất máy móc trong nông nghiệp ~~~

~ 野菜(やさい)などを運(はこ)ぶ機械(きかい)を紹介(しょうかい)するイベントをタンザニアで開(ひら)きました

“Công ty Nhật Bản đang sản xuất máy móc trong nông nghiệp”~ tổ chức sự kiện giới thieeuj máy móc vẫn chuyển nông sản như rau quả ở Tanzania.”

―『~~日本のチェーンのレストランができました。』

Cửa hàng thuộc hệ thống (chuỗi) nhà hàng Nhật Bản đã được mở ra.

『照り焼きチキン (=鶏肉にしょうゆや砂糖で味をつけた料理)

~ N1 や  N2: liệt kê: như là N1 và N2 (ngoài ra còn nhiều N khác nữa)

Món gà Teriyaki (là món ăn gà tẩm  bởi gia vị như xì dầu, và đường…)

– 約600円~  (やく600えん): 約  ~~~~ nghĩa là “khoảng ~”

-美容に気をつける女性:   Nữ giới để ý đến thẩm mỹ (làm đẹp) ~~~

***Các bạn nhận thấy trong 1 bài đọc, dạng mệnh đề bổ nghĩa cho danh từ (Mệnh đề Định Ngữ) được sử dung rất nhiều nên các bạn cố  gắng hiểu rõ, nắm chắc nội dung này (tham khảo ngữ pháp bài 22)

3. VÀ BÂY GIỜ LÀ:  TRẢ LỜI CÂU HỎI: ❌

『農業で使う機械を作っている会社は 野菜などを運ぶ機械を紹介するイベントで  何を説明していましたか。』

『のうぎょうで つかうきかいをつくっているかいしゃは やさいなどをはこぶきかいをしょうかいするイベントで  なにとせつめいしていましたか。』

P/S:  CHÚC CÁC BẠN HỌC TẬP TỐT!

TRÂN TRỌNG!

Học tiếng Nhật Cosmos !