Enter your keyword

❤ Nguyên tắc suy luận âm On’yomi dựa trên âm Hán Việt

❤ Nguyên tắc suy luận âm On’yomi dựa trên âm Hán Việt

❤ Nguyên tắc suy luận âm On’yomi dựa trên âm Hán Việt

❤I. Âm Ngắn và Âm dài
1.Ba quy tắc dựa trên số lượng chữ âm Hán Việt:
– Chữ tiếng Việt mà có trên 4 chữ cái thì thường là âm dài.
VD: Đường (thực đường) 食堂 shokudou
Công,Trường (công trường) 工場 (koujou)
Trường 長 (6 chữ cái) → chou (âm dài)

– Chữ tiếng Việt mà có 3 chữ cái trở xuống thì thường là âm ngắn.
VD: Nỗ 努 (2 chữ cái) nỗ lực (努力) doryoku
Phổ 普 (3 chữ cái) phổ thông (普通) Futsū
Thư 書 (3 chữ cái) → sho (âm ngắn)  辞書  じしょ Từ điển
Thụ 授 (3 chữ cái) → ju (âm ngắn)   教授 きょうじゅ Giáo dục, giảng dạy

– Chữ tiếng Việt có 3 chữ cũng có thể là âm dài.
Ví dụ:
Trụ 住 (3 chữ cái) → juu (âm dài)住所 じゅうしょ Địa chỉ
Lệ 例 (2 chữ cái) → rei (âm dài) 例文 れいぶん  Ví dụ
Quy tắc này không đúng cho tất cả các trường hợp, chỉ đúng khoảng 70%.

❤2.Quy tắc dựa trên âm cuối
2.1. Âm cuối Hán Việt: là âm ghép của (ng, nh, p) hoặc ( o,u,ê) → >90% Trường Âm
VD:
Ng: Cường/Cưỡng 強   勉強 べんきょう Miễn cường Học
Nh: Ánh họa 映画 えいが phim
P: hợp cách 合格 ごうかく đỗ đạt

o: Tự do自由 じゆう   Tự do
u: bưu tiện cục郵便局 ゆうびんきよく :bưu điện
Ê: Lễ  礼  礼儀 Lễ nghi
Chú ý: P, ng hầu hết là trường âm.
từ dưới đây mặc dù kết thúc bằng nh, o, u, ê: nhưng ko có trường âm
Nh: Kinh do経由 (けいゆ)thông qua
cảnh sắc 景色 (けしき) :phong cảnh

o: Bảo an 保安 (ほあん) :an ninh

u: Văn cú文句 (もんく) :câu,khiếu nại, phàn nàn
gia cụ 家具 (かぐ) :đồ nội thất
thụ nghiệp 授業 (じゅぎょう):buổi học, giờ học
ê: Chú ý: 世 _thế đọc là 世界 せかい :thế giới

2.2. Các âm cuối chữ Hán mà là ư,ơ,ô,i,a → Không Trường Âm
VD: ư: từ thư 辞書(じしょ) ;từ điển
ô: Thổ địa 土地(とち):đất đai
ư: Kim ngư 金魚(きんぎょ)
i: 世紀 (せいき); thế kỉ

❤II. Quy tắc chuyển âm chữ Hán
❤1. Các quy tắc cho âm đầu chữ Hán (kanji)
Hàng nguyên âm và “Y”
A Ă Â E Ê I O Ô Ơ U Ư Y → Hàng “a i u e o” hay “ya yo yu”
Ví dụ: ÂN → on 恩; ƯU → yuu 優
B → h
Ví dụ: BẠC → haku 泊, BÁCH → hyaku 百
C → k
Ví dụ: CÁC → kaku 各
CH → Hàng “sh”
Ví dụ: CHƯƠNG → shou 章
D → Hàng “ya yo yu”
Ví dụ: DƯƠNG → you陽, DỰ → yo 要
Đ → t
Ví dụ: ĐÔNG → tou東
H → k (g)
Ví dụ: HẢI → kai 海, HIỆN → gen 現
K → k
Ví dụ: KIM → kin 今
L → r
Ví dụ: LOẠN →  乱
M → m
Ví dụ: MẠNG → mei 命
N → n
Ví dụ: NAM → nan 南
NG → g
Ví dụ: NGŨ → go 五
NH → n; NHƯ– → j
Ví dụ: NHỊ → ni 二, NHƯỢNG → jou 状
P: Không có âm Hán Việt mấy
PH → h
Ví dụ: PHÁT → hatsu 発
QU → k
Ví dụ: QUỐC → koku 国, QUY → ki帰
R: Không có âm Hán Việt mấy
S → Hàng “sa shi su se so”
Ví dụ: SINH → sei 性
T → Hàng “sa shi su se so”
Ví dụ: TÔN =. Son 尊
TH → s ; THI– → t
Ví dụ: THẤT → shitsu 失, THIẾT → tetsu鉄
TR → ch ; TRI– → t
Ví dụ: TRƯỜNG → chou 長
V → Hàng “a i u e o”
Ví dụ: VIÊN → en 円, VĨNH → ei 永
X → Hàng “sa shi su se so”
Ví dụ: XA → sha 車
Y: Xem ở trên (nguyên âm và Y)
❤2. Các quy tắc cho âm cuối
T → tsu
Ví tụ: THIẾT → tetsu 鉄
N, M → n
Ví dụ: VẤN → mon 問
P → âm dài
Ví dụ: ĐIỆP → chou 蝶
C → ku
Ví dụ: ÁC → aku 悪, DƯỢC → yaku 薬
CH → ki (ku: một số ít)
Ví dụ: TỊCH → seki 席, DỊCH 駅 → eki 駅, LỊCH → reki 歴, DỊCH 訳 → yaku
❤3. Quy tắc chuyển vần
ƯƠNG, ANG, ÔNG → ou 長 – Trường
ƯỚC → yaku 約 – Ước
ICH → eki 益 – Ích
AC → aku (yaku) 悪
ANH → ei 英 Anh
ONG → ou, uu 竜 - Long
Ô → o   誤 Ngộ
A → a   家-Gia
AN, AM → an 難 Nan
AI → ai 愛 Ái
ÂN, ÂM → in 陰 Ám
IÊM, IÊN → en 園 –Viên
—————————————–

CÁC VIDEO THAM KHẢO:

Phương pháp học kanji hiệu quả – Bài 1

Phương pháp học kanji hiệu quả – Bài 2

Phương pháp học kanji hiệu quả – Bài 3

Phương pháp học kanji hiệu quả – Bài 4

Phương pháp học kanji hiệu quả – Bài 5

Phương pháp học kanji hiệu quả – Bài 6

Chúc các bạn có những bài học hay!

Trân trọng!
#Dungcosmos